Từ điển thuật ngữ
Thuật ngữ tiếng Anh |
| You can always search for entries (regexp permitted). | |
|
Submit Term | |
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y
| |
| All | |
| There are 286 entries in the glossary. | |
| Pages: 1 2 3 � | |
| Term | Definition |
| Thuật ngữ luyện kim | Thuật ngữ luyện kim Anh-Anh |
| Absorber | Hấp thụ |
| Absorption | Sự hấp thụ |
| Addtions | dt - Phụ gia, nguyên tố bổ sung Minor additions - bổ sung nguyên tố vi lượng, phụ gia với lượng nhỏ |
| Admix | đt - trộn lẫn, hỗn hợp |
| Aesthetic | tt - mỹ học, thẩm mỹ, có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ, hợp với nguyên tắc thẩm mỹ |
| Affinity | ái lực hóa học |
| Air vents | Ống thông khí |
| Aircraft | Vật liệu hàng không |
| Alleviate | đt - làm giảm bớt |
| Allotropy | dt - Thù hình. Sự tồn tại, nhất là trong chất rắn, của nguyên tố với hai hay nhiều hơn dạng cấu trúc tinh thể hoặc phân tử. |
| Alloy | Hợp kim - dung dịch rắn của các nguyên tố kim loại và hợp chất chất học của các kim loại với các á kim. Ví dụ: Gang là hợp kim của Fe với C (>2.14%) Thép là hợp kim của Fe với C (<2.14%) và các nguyên tố kim loại khác nhằm nâng cao cơ tính hoặc hiệu năng sử dụng. |
| Alternating current - AC | Dòng điện xoay chiều |
| Amorphous | Vô định hình. Trạng thái vật chất mất trật tự xa hay không có cấu trúc tinh thể. Hoặc có cấu trúc trật tự gần - chỉ có vài (hoặc chục) nguyên tử sắp ở lân cận nguyên tử trung tâm(?). Amorphous alloy: hợp kim vô định hình. |
| Amorphous metals | Nhóm kim loại, hợp kim vô định hình nói chung. (Phân biệt với metallic glass - kim loại, hợp kim vô định hình được tạo thành từ quá trình nguội nhanh từ trạng thái lỏng của các hệ deep eutectic). Vật liệu VĐH có thể được chế tạo bằng các phương pháp: nguội nhanh, phún xạ, hợp kim hoá cơ học, đúc trong khuôn kim loại.... Xu hướng chung của thế giới là tìm kiếm các họ VĐH có tốc độ nguội thấp, nhiệt độ tinh thể hoá cao và vùng chảy nhớt rộng (super cooled liquid range) |
| Anealing | Ủ |
| Anisotropy | Dị hướng, không đẳng hướng Từ ngược: Isotropy-đẳng hướng |
| Ash | Tro. Khái niệm sử dụng trong coke - tro coke |
| ASTM-American Society for Testing and Ma | Hiệp hội kiểm tra Vât liệu Mỹ |
| aument | Gia tăng , mở rộng ra. |
| Austenite (gamma iron) | Ostenit - là sắt gamma (g). là dung dịch rắn xen kẽ của C hòa tan tromg sắt cấu trúc lập phương tâm mặt (fcc). Tính chất thường thấy ở Ostenit là: Bền kéo: 1050Mpa hay 150,000 psi; Độ dãn dài: 10 % ở sensor đo mẫu kéo có chiều dài 2 in. Độ cứng: Rockwell C 40; Độ |
| auto-tempering | Sự tự tôi , quá trình tự tôi. |
| Automotive steel | Thép ôtô, nhóm thép tấm sử dụng trong công nghiệp Ôtô.
Tham khảo Sổ tay thiết thép Ôtô - Automotive steel design manual. |
| Axial | (Tính từ) hướng trục. |
| Axial fans | Quạt hướng trục |
| Backscattered electron (BSE) | Điện tử tán xạ ngược |
| Ball mill (-ing), grind (-ing) | Nghiền bi. Hiện nay máy nghiền bi được sử dụng rộng rãi để tạo bột, bột hợp kim (hay phương pháp hợp kim hóa cơ học). Ball milling còn có các tên gọi khác: planary ball mill (máy nghiền bi kiểu hành tinh)... |
| Batch (box) furnace | Lò buồng. Batch (box) annealling - ủ lò buồng. Phân biệt với lò nung liên tục continuos furnace. |
| Blast | đt - Thổi gió dt, tt - luồng gió, gió Lò cao - blast furnace |
| Blast Furnace | Lò cao (luyện gang) |
| Blow down | Xả đầy |
| Blowers | Quạt cao áp |
| BMG-Bulk metallic glass | Vật liệu (kim loại) vô định hình khối. |
| Boiler | Lò hơi |
| Branch lines | Đường ống nhánh |
| Bulk | tt - (dạng) khối |
| Burner nozzles | Vòi phun. |
| Burners | Mỏ đốt |
| Calcining | Quá trình nhiệt phân, ví dụ phân hủy CaCO3 -> CaO + CO2 |
| Calorific value | Nhiệt trị |
| Capacity | Năng suất |
| carbon steel | Thép Carbon |
| Casing | Case, casing: vỏ máy, thân máy. |
| Cast | Vật đúc, sản phẩm đúc. đt: đúc |
| Casting | Vật đúc, mẫu đúc. dđt - đúc |
| Cavitation | dt - lỗ hổng, trống |
| Cementite (Fe3C) | Xementit là hợp chất hóa học của sắt và cacbion (Fe3C). Hợp chất này có chứa 6.67 % khối lượng C. Đây là hợp chất nằm xen kẽ có tính cứng và ròn, có độ bền kéo thấp (khoảng 5,000 psi hay 35MPa???) nhưng lại có độ bền nén cao. Cấu trúc tinh thể là orthorhombic. |
| cemetite coarsens | Sự thô hóa Xemetit |
| Centrifugal fans | Quạt ly tâm |
| Ceramic pigments | Chất nhuộm màu (bằng vật liệu) gốm. |
| Ceramics | dt - vật liệu gốm, gọi tắt: gốm. |
| Chains | Xích, kết cấu dạng dây xích. |
| Characteristic | tt, dt - đặc thù, đặc trưng |
| Characterization | dt - Mô tả đặc điểm, đặc trưng Xem thêm: Characteristic |
| Charges | dt - liệu nạp, nguyên liệu đầu vào của quá trình luyện gang, thép,... dt - điện tích (điện học) |
| Chilled water | Nước lạnh |
| Clay | dt - đấy sét, dạng sét |
| coagulation | Sự kết tập, kết tụ (từ các hạt nhỏ và phát triển thành hạt lớn hơn) |
| Cogeneration | Đồng phát (sinh) |
| Cold rolled steel | Thép cán nguội. Khái niệm nguội có tính tương đối, là nhiệt độ cán dưới nhiệt độ kết tinh lại. |
| Colloidal | tt - (thuộc) chất keo |
| Combined Heat and Power (CHP) | Nhiệt điện kết hợp |
| Combustion | Combustion - Quá trình cháy, sự cháy Combustion air - Không khí cháy Combustion analyzer - Thiết bị phân tích quá trình cháy |
| Comminution | Sự nghiền nhỏ - bao gồm quá trình đập vỡ, làm vỡ vụn và làm nhỏ hạt đến kích thước giảm đi rất nhiều. |
| Committee | Hội đồng. Advisory Committee: Hội đồng đánh giá luận văn hay Hội dồng cố vấn. Committee Chair: Chủ tịch hội đồng. Committee Co-Chair: Đồng chủ tịch hội đồng. Committee Member: Thành viên hội đồng Trên đây là các thuật ngữ sử dụng cho bảo vệ luận văn (Dissertation, Thesis) Author: Tác giả. Title: Tên (tiêu đề) luận văn. Degree: Cấp đào tạo; Master: Thạc sỹ, Doctor: Tiến sỹ. Date of Defense: Ngày bảo vệ luận văn. |
| Compact | Mẫu nén (tương đương: ~ bulk); mẫu đã qua khâu ép chưa thiêu kết - mẫu ép tươi, và đã qua thiêu kết - mẫu thiêu kết khối. |
| Completion | dt - Sự hoàn thành, làm xong; sự bổ sung, sự làm cho đầy đủ; sự mở rộng. |
| Composite (s) | Composite materials hay Composites - vật liệu tổ hợp - là vật liệu kỹ thuật cấu tạo từ hai hay nhiều vật liệu có tính chất cơ học khác biệt, các vật liệu này vẫn duy trì và được phân biệt với nhau ở sản phẩm cuối cùng (Composites).Có 2 nhóm vật liệu cấu thành vật liệu tổ hợp là: vật liệu nền (matrix), có tính liên tục và vật liệu gia cường (reinforcement) có tính gián đoạn. |
| Condensation | dt - ngưng tụ, hóa đặc, đông đặc (từ lỏng sang đặc) |
| Condense | đt - Lắng đọng (từ hơi sang rắn) |
| Condenser | Bình ngưng, bộ ngưng tụ (hơi nước). |
| Consistency | tt - tính đồng nhất, như consistency aid. dt - sự nhất quán |
| Consolidate | đt - Kết khối (rắn -> rắn) |
| Consolidation | Kết khối - Khái niệm sử dụng trong thiêu kết trạng thái rắn (solid state reaction) Xem thêm: Compact - mẫu nén (tương đương: ~ bulk); mẫu đã qua khâu ép chưa thiêu kết - mẫu ép tươi, và đã qua thiêu kết - mẫu thiêu kết khối. |
| Constituent | dt - Cấu thành, hợp thành, phần tử, thành phần |
| Continuos furnace | Lò nung liên tục. Gắn với khái niệm quá trình nung (ủ) liên tục - continuos annealing |
| Continuous Cooling Transformation (CCT) | Chuyển pha khi làm nguội (liên tục) |
| Convection | Đối lưu |
| conversion | Sự chuyển đổi |
| Cooling | Giải nhiệt, làm nguội |
| Critical | Tới hạn, giới hạn của 1 yêu cầu nào đó. Ví dụ: Critical cooling rate - tốc độ làm nguội tới hạn, nghĩa là tốc độ nguội nhỏ nhất cần đạt được. Critical diameter from 2 to 8mm - giới hạn đường kính lớn nhất từ 2 đến 8 mm. |
| Crystallization | Tinh thể hóa. |
| Damper | Van bướm |
| Densification | (n) - làm tăng tỷ trọng. Sử dụng thuật ngữ \"kết khối\" giống \"Consolidation\". |
| Density | Tỷ trọng, mật độ. |
| Design | đt - Tạo hoặc thực thi một cách có mỹ thuật hoặc kỹ năng cao. |
| Deteriorate | nđt - làm giảm giá trị, làm hư hỏng ngđt - hỏng hỏng đi, giảm giá trị. Trái nghĩa là: Enhance - làm tăng, tăng cường |
| Detrimental | tt - có hại. ví dụ detrimental effect of oxygen - hiệu ứng/ảnh hưởng có hại của Oxy. |
| Discharge | Đẩy/xả/dỡ lò. (điện) phóngđiện. |
| Dispersion | Sự phân tán , pha phân tán |
| Dissolve | Phân hủy. Redissolve - phân hủy lại |
| Diversity | dt - tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ, loại khác nhau |
| Draft | Thông gió |
| Drain points | Điểm thoát nước |
| Drying | Quá trình làm khô, bay hơi nước - thường là hơi nước bám dính bề mặt (khoảng 100C, 1atm) và hơi nước hấp phụ |
| DSC | DSC-Differential Scanning Calorimetry. Phân tích nhiệt vi sai. Xem thêm TG, TGA, DTA, ... |
| DTA | DTA-Differential Thermal Analysis. Phương pháp phân tích vi sai nhiệt (nhiệt độ). |
| Edge dislocation | Lệch biên: 1 dạng khuyết tật đường. Edge of an extra plane of atoms that exists in the lattice |
| Efficiency | Hiệu suất |
| Elastic | tt - thuộc đàn hồi, ví dụ: elastic deformation - biến dạng đàn hồi <> plastic |
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y
| |
| Glossary V2.0 | |
| Từ điển thuật ngữ |
| Liên kết Webs |
| Album ảnh |
| Why's luyenkim.net |
| Woman Calendar |
| Từ điển LạcViệt Online |
| Kulkul's world |
| www.xahoihoctap.net |