Luyenkim.Net!

...where your idea grows!

 
  • Decrease font size
  • Default font size
  • Increase font size
Trang chủ arrow Từ điển thuật ngữ
Thuật ngữ tiếng Anh
You can always search for entries (regexp permitted).

Begins with Contains Exactly matches

Submit Term

All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y


A
There are 24 entries in the glossary.
Pages: 1
Term Definition
AbsorberHấp thụ
 
AbsorptionSự hấp thụ
 
Addtions

dt - Phụ gia, nguyên tố bổ sung

Minor additions - bổ sung nguyên tố vi lượng, phụ gia với lượng nhỏ

 
Admixđt - trộn lẫn, hỗn hợp
 
Aesthetictt - mỹ học, thẩm mỹ, có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ, hợp với nguyên tắc thẩm mỹ
 
Affinityái lực hóa học
 
Air ventsỐng thông khí
 
AircraftVật liệu hàng không
 
Alleviateđt - làm giảm bớt
 
Allotropydt - Thù hình. Sự tồn tại, nhất là trong chất rắn, của nguyên tố với hai hay nhiều hơn dạng cấu trúc tinh thể hoặc phân tử.
 
Alloy

Hợp kim - dung dịch rắn của các nguyên tố kim loại và hợp chất chất học của các kim loại với các á kim.

Ví dụ: Gang là hợp kim của Fe với C (>2.14%) Thép là hợp kim của Fe với C (<2.14%) và các nguyên tố kim loại khác nhằm nâng cao cơ tính hoặc hiệu năng sử dụng.

 
Alternating current - ACDòng điện xoay chiều
 
AmorphousVô định hình. Trạng thái vật chất mất trật tự xa hay không có cấu trúc tinh thể. Hoặc có cấu trúc trật tự gần - chỉ có vài (hoặc chục) nguyên tử sắp ở lân cận nguyên tử trung tâm(?). Amorphous alloy: hợp kim vô định hình.
 
Amorphous metalsNhóm kim loại, hợp kim vô định hình nói chung. (Phân biệt với metallic glass - kim loại, hợp kim vô định hình được tạo thành từ quá trình nguội nhanh từ trạng thái lỏng của các hệ deep eutectic). Vật liệu VĐH có thể được chế tạo bằng các phương pháp: nguội nhanh, phún xạ, hợp kim hoá cơ học, đúc trong khuôn kim loại.... Xu hướng chung của thế giới là tìm kiếm các họ VĐH có tốc độ nguội thấp, nhiệt độ tinh thể hoá cao và vùng chảy nhớt rộng (super cooled liquid range)
 
Anealing
 
Anisotropy

Dị hướng, không đẳng hướng

Từ ngược: Isotropy-đẳng hướng

 
AshTro. Khái niệm sử dụng trong coke - tro coke
 
ASTM-American Society for Testing and MaHiệp hội kiểm tra Vât liệu Mỹ
 
aumentGia tăng , mở rộng ra.
 
Austenite (gamma iron)

Ostenit - là sắt gamma (g). là dung dịch rắn xen kẽ của C hòa tan tromg sắt cấu trúc lập phương tâm mặt (fcc). Tính chất thường thấy ở Ostenit là: Bền kéo: 1050Mpa hay 150,000 psi; Độ dãn dài: 10 % ở sensor đo mẫu kéo có chiều dài 2 in. Độ cứng: Rockwell C 40; Độ
dẻo dai: cao. Ostenit không ổ định ở nhiệt đọthuongf. Ở một diều kiẹn nhất định có thể nhận được Ostenit ở nhiệt độ phòng.

 
auto-temperingSự tự tôi , quá trình tự tôi.
 
Automotive steelThép ôtô, nhóm thép tấm sử dụng trong công nghiệp Ôtô.
Tham khảo Sổ tay thiết thép Ôtô - Automotive steel design manual.
 
Axial(Tính từ) hướng trục.
 
Axial fansQuạt hướng trục
 


All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y


Glossary V2.0