Từ điển thuật ngữ
Thuật ngữ tiếng Anh |
| You can always search for entries (regexp permitted). | |
|
Submit Term | |
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y
| |
| All | |
| There are 286 entries in the glossary. | |
| Pages: �1 2 3 � | |
| Term | Definition |
| Elevated temperature | Đây là khái niệm tương đương với hot temperature, chỉ nhiệt độ làm việc gần với nhiệt độ nóng chảy (Tm), thường lấy khoảng 2/3 Tm. |
| Enhance | đt, tt - tăng cường. Enhance GFA - tăng cường khả năng tạo trạng thái thủy tinh/VĐH. Trái nghĩa: Deteriorate - làm giảm |
| Enrichment technique | Kỹ thuật làm giàu (quặng,...) |
| Envisage | đt - Dự đoán |
| Equilibrium | tt, dt - cân bằng |
| Erratic | tt - không đều, ví dụ: erratic effects - các hiệu ứng không đều |
| Eutectic | dt - cùng tinh. L -> g + Fe3C |
| Eutectoid | tt - Cùng tích. g -> a + fe3C |
| Everything is about timing | Điều quan trọng nhất là làm đúng lúc, |
| Extrusion | Ép đùn, extruded sample: mẫu tạo bằng ép đùn. |
| False air | Khí xâm thực |
| Feasibility | dt - Tính khả thi; có thể thực hiện được. |
| Feed water | Nước cấp |
| Ferro Alloys | Ferro hợp kim (hay "Hợp kim sắt"). Các họ hợp kim của sắt với Cr, Mn, S, W, Mo hay V; hoặc kết hợ của chúng. Chúng được sử dụng trong luyện thép với vai trò là chất truyền nguyên tố hợp kim cho mẫu đúc hoặc làm chất khử Oxy. |
| Ferro- | Hợ kim sắt với 1 hay nhiều nguyên tố hợp kim chính như ferro Mn, Si, Cr, V, Mo, W, Ti, Bo ... (Ferromanganese, Ferrosilicon, Ferrochromium, Ferrovanadium, Ferromolybdenum, Ferrotungsten, Ferrotitanium, Ferroboron ...). Ferro được sử dụng với mục đích bổ sung các nguyên tố hợp kim cho gang và thép; và sử được dụng để khử khí (FeMn, FeSi, Al). Nguyên tắc về thứ tự sử dụng Ferro để hợp kim hóa: Ferro có các nguyên tố chính có ái lực hóa học (bị oxy hóa) yếu hơn với oxy được cho trước, các ferro đất hiếm cho sau cùng trước khi rót thép/gang . |
| Fill (of cooling towers) | Khối đệm (tháp làm mát) |
| Flash steam | Hơi giãn áp |
| Flaw(s) | (n) Sai lầm |
| Flocculation | dt - Sự kết bông, sự lên bông |
| Flow | Flow - lưu lượng Flow meters - đo lưu lượng |
| Fluctuation | dt - dao động, thăng giáng, lên xuống |
| Flue gas | Khói lò |
| Fluorescent lamps | Đèn huỳnh quang |
| Freezing point | Điểm kết đông |
| Fundamentals | dt - Cơ bản |
| GFA - Glass forming ability | Khả năng tạo thể thủy tinh hay khoảng nhiệt độ tạo hình của vật liệu vô định hình, giá trị GFA càng lớn nếu khoảng cách nhiệt độ chuyển pha thể tinh và tinh thể hóa càng lớn. |
| Glassy matrix composites | Vật liệu tổ hợp nền có là hợp kim/vật liệu vô định hình. |
| Graduate | dt - Sinh viên sau đại học (CH, TS). đt- sắp xếp, chia độ, tốt nghiệp |
| Gross Calorific Value (GCV) | Nhiệt trị cao |
| Head (of pumps) | Cột áp (của bơm) |
| Heterogeneous | Dị thể, trái nghĩa với đồng thể hompogeneous. Tính từ mô tả quá trình kết tinh - đông đặc được tạo từ các mầm ngoại lai. |
| High strength steel | Thép độ bền cao. Những nhóm thép này rất được chú trọng về thành phần các tạp chất phi kim, ví dụ như S<=0.01%, P<=0.015%. Cu<=0.2% |
| Hindrance | tt, dt - (Sự) cản trở, trở lực |
| Homogeneous | Đồng thể, trái nghĩa với dị thể heterogeneous. Tính từ mô tả quá trình kết tinh - đông đặc, mầm kết tinh được hình thành từ kim loại lỏng do điều kiện nhiệt động. |
| Ignitor | Bộ phận đánh lửa |
| immiscibility | dt - tính không trôn lẫn (tan lẫn) được |
| immiscible | tt - không trộn lẫn (tan lẫn)n được |
| Implicit | tt - ẩn, ví dụ: hàm ẩn. |
| Impurities | Tạp chất |
| Incandescent lamps | Đèn sợi đốt |
| Infintesimal | dt - Vi phân, vô cùng nhỏ |
| Inlet | Inlet - đầu vào Inlet vanes - cánh lấy khí vào |
| Inorganic | tt, dt - (thuộc) vô cơ. Nhóm vật liệu bao gồm các kim loại, oxyt, hợp kim, liên kim, ion kim loại, .... <> Organic |
| Intellectual | dt - nhà trí thức, người lao động trí óc tt - có trí thức, hiểu biết rộng, tài trí, tri thức |
| Intellectual property | Sở hữu trí tuệ |
| Intermetallic compound | Hợp chất liên kim loại. Thuộc nhóm các pha trung gian Intermediate phase |
| Intermetallics | Liên kim loại hay liên kim, liên kim là hợp kim của 2 hay nhiều kim loại theo 1 tỷ phần nhất định để tạo thành hợp chất hóa học mới. Hợp chất này có đặc tính hóa học khác với các kim loại ban đầu và có thể đem lại những tính chất nổi bật hoặc kém đi, tùy theo mục đích sử dụng hợp kim. Ví dụ điển hình là pha Mactenxit Fe3C, thường xuất hiện trong thép. |
| Intermittent | tt - thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, từng cơn, từng hồi, chạy trục trặc (máy), lúc chảy lúc không, có nước theo vụ |
| Interstice | dt - Khe, kẽ hở |
| Invariant | dt - lượng bất biến. tt - không thay đổi |
| Iron | Fe - Sắt Thường được sử dụng cho hợp kim của Fe-C, có tên gọi là Gang |
| Iso-thermal | Là quá trình giữ vật ở nhiệt độ nhất định để nghiên cứu quá trình tinh thể hoá đối với họ vật liệu Vô định hình, hoặc nghiên cứu quá trình chuyển pha đẳng nhiệt. Mẫu nghiên cứu được nâng nhiệt với tốc độ nhanh (>20K/phút, thường là 40 hoặc 80) đến nhiệt nhất định (thường gọi là nhiệt độ ủ) và giữ ở nhiệt độ này (cho đến khi quá trình nghiên cứu kết thúc). Khái niệm này cũng được sử dụng cho các quá trình ủ của vật liệu gang, thép, hợp kim... |
| Isotropy | Isotropy-đẳng hướng Từ ngược: Anisotropy - Dị hướng, không đẳng hướng |
| Jeopardy | dt - nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo |
| JMATPro | Phần mềm Windows, được sử dụng để tính toán tính chất của vật liệu đối với các hợp kim đa cấu tử. Chi tiết xem tại: www.thermotech.co.uk |
| Joomla | Joomla hệ quản trị nội dung thông tin (CMS) |
| Kiln | dt - Lò nung |
| Lead | dt - Chì đt - dẫn đến, gây ra |
| Lecture | Bài giảng (cấp đại học) Lecturer - giảng viên đại học |
| Load | Tải |
| Louvers | Cửa lấy khí vào |
| Lubricity | dt - Tính chất trơn, nhờn, dễ trượt |
| Make-up water | Nước qua xử lý |
| Manometer | Áp kế |
| Materials | Material(s)-vật liệu nói chung làm đầu vào (nguyên liệu thô - raw materials) cho 1 quá trình sản xuất hoặc chế biến. |
| Mechanical alloying | Phương pháp hợp kim hóa cơ học. Dưới tác dụng của năng lượng cơ học trong môi trường nhất định (thường là chân không, khí trơ, dung dịch...), các kim loại trải qua quá trình biến dạng, làm sạch bề mặt và khuếch tán vào nhau tạo trạng thái giả bền (meta-stable)... hoặc ổn định (tạo liên kim - intermetallic)... |
| Mechanical draft | Thông số cơ học |
| Mechanical testing of steel products | Kiểm tra tính chất cơ học của sản phẩm thép: bền kéo (Tension), bền uốn (Bend), độ cứng (Brinell, Rockwell) và bền va đập (Impact) |
| Mechanism | dt - Cơ chế |
| Mercury vapour lamps | Đèn hơi thủy ngân |
| Metallic glass (es) | Băng (dải, bột) kim loại, hợp kim vô định hình tạo thành từ quá trình nguội nhanh kim loại, hợp kim từ trạng thái lỏng. |
| metalloid | Á kim, ví dụ "Al-metalloid compounds" như AlP, AlB,... |
| Metallurgy | Luyện kim - khoa học về kim loại, nguyên cứu tinh chế và luyện các kim loại và hợp kim của chúng. |
| Metallurgy terms | Thuật ngữ luyện kim. |
| Minor | tt - nhỏ, không đáng kể |
| Minute trace | Nguyên tố không mong muốn xuất hiện trong hợp kim với hàm lượng rất nhỏ (minute). a minute - một chút (thường < 1% đối với hợp kim) |
| modify | Thay đổi, làm cho tốt hơn. Trong luyện kim, sử dụng thuật ngữ "biến tính". |
| Modulus Of Elasticity | Modul đàn hồi, là giá trị đo đặc trưng cho độ cứng vững (stiffness) của vật liệu. Được tính toán từ đường cong ứng suất - biến dạng. |
| Moisture content | hàm (lượng) ẩm |
| Natural draft | Thông gió tự nhiên |
| Natural law | Quyền tự nhiên |
| Negate | (đt) Phủ nhận |
| Nickel ore | Quặng Niken |
| None | Cheap Brand and Generic Drugs Online. WorldWide Shipping |
| Obstacle | dt - (vật) chướng ngại, trở ngại, trở lực; sự trở ngại, sự cản trở |
| Open-hearth | Lò bằng luyện thép |
| Ore enrichment | Làm giàu quặng. Nicken-, Copper-, Chromium-Ore enrichment: Làm giàu quặng Niken, Đồng và Crôm. |
| Ore(s) | Quặng. Iron ore: quặng sắt. |
| Orifice | Vòi phun |
| Packing | Xếp (chặt). Packing density: mật độ xếp chặt |
| Paste | dt - bột nhão; ví dụ: diamond paste - bột nhão có chứa bột kim cương. đt - dán. |
| Peritectic | tt - (chuyển biến) bao tinh. L + d -> g |
| Phenomena | dt - hiện tượng |
| Pigment | Chất màu, chất nhuộm (màu) |
| Plain carbon steels | Nhóm thép các bon thường. |
| Plastic | dt - plastics - chất dẻo tt - thuộc dẻo, ví dụ: plastic deformation - biến dạng dẻo |
| Plasticizer | dt - chất làm dẻo |
| Power | Power - công suất Power factor - hệ số công suất Power plant - nhà máy điện |
| Precipitate | dt - kết tủa, lắng đọng. Tiết pha |
| Preheating | Gia nhiệt sơ bộ |
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y
| |
| Glossary V2.0 | |
| Từ điển thuật ngữ |
| Liên kết Webs |
| Album ảnh |
| Why's luyenkim.net |
| Woman Calendar |
| Cà phê chiều thứ 7 |
| Từ điển LạcViệt Online |
| Kulkul's world |
| www.xahoihoctap.net |