Luyenkim.Net!

...where your idea grows!

 
  • Decrease font size
  • Default font size
  • Increase font size
Trang chủ arrow Từ điển thuật ngữ
Thuật ngữ tiếng Anh
You can always search for entries (regexp permitted).

Begins with Contains Exactly matches

Submit Term

All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y


F
There are 15 entries in the glossary.
Pages: 1
Term Definition
False airKhí xâm thực
 
Feasibilitydt - Tính khả thi; có thể thực hiện được.
 
Feed waterNước cấp
 
Ferro AlloysFerro hợp kim (hay "Hợp kim sắt"). Các họ hợp kim của sắt với Cr, Mn, S, W, Mo hay V; hoặc kết hợ của chúng. Chúng được sử dụng trong luyện thép với vai trò là chất truyền nguyên tố hợp kim cho mẫu đúc hoặc làm chất khử Oxy.
 
Ferro-

Hợ kim sắt với 1 hay nhiều nguyên tố hợp kim chính như ferro Mn, Si, Cr, V, Mo, W, Ti, Bo ... (Ferromanganese, Ferrosilicon, Ferrochromium, Ferrovanadium, Ferromolybdenum, Ferrotungsten, Ferrotitanium, Ferroboron  ...).

Ferro được sử dụng với mục đích bổ sung các nguyên tố hợp kim cho gang và thép; và sử được dụng để khử khí (FeMn, FeSi, Al).

Nguyên tắc về thứ tự sử dụng Ferro để hợp kim hóa: Ferro  có các nguyên tố chính có ái lực hóa học (bị oxy hóa) yếu hơn với oxy được cho trước, các ferro đất hiếm cho sau cùng trước khi rót thép/gang .

 
Fill (of cooling towers)Khối đệm (tháp làm mát)
 
Flash steamHơi giãn áp
 
Flaw(s)(n) Sai lầm
 
Flocculationdt - Sự kết bông, sự lên bông
 
Flow

Flow - lưu lượng

Flow meters - đo lưu lượng

 
Fluctuationdt - dao động, thăng giáng, lên xuống
 
Flue gasKhói lò
 
Fluorescent lampsĐèn huỳnh quang
 
Freezing pointĐiểm kết đông
 
Fundamentalsdt - Cơ bản
 


All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y


Glossary V2.0