Luyenkim.Net!

...where your idea grows!

 
  • Decrease font size
  • Default font size
  • Increase font size
Trang chủ arrow Từ điển thuật ngữ
Thuật ngữ tiếng Anh
You can always search for entries (regexp permitted).

Begins with Contains Exactly matches

Submit Term

All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y


I
There are 19 entries in the glossary.
Pages: 1
Term Definition
IgnitorBộ phận đánh lửa
 
immiscibilitydt - tính không trôn lẫn (tan lẫn) được
 
immisciblett - không trộn lẫn (tan lẫn)n được
 
Implicittt - ẩn, ví dụ: hàm ẩn.
 
ImpuritiesTạp chất
 
Incandescent lampsĐèn sợi đốt
 
Infintesimaldt - Vi phân, vô cùng nhỏ
 
Inlet

Inlet - đầu vào

Inlet vanes - cánh lấy khí vào

 
Inorganic

tt, dt - (thuộc) vô cơ. Nhóm vật liệu bao gồm các kim loại, oxyt, hợp kim, liên kim, ion kim loại, ....

<> Organic

 
Intellectual

dt - nhà trí thức, người lao động trí óc

tt - có trí thức, hiểu biết rộng, tài trí, tri thức

 
Intellectual propertySở hữu trí tuệ
 
Intermetallic compoundHợp chất liên kim loại. Thuộc nhóm các pha trung gian Intermediate phase
 
Intermetallics Liên kim loại hay liên kim, liên kim là hợp kim của 2 hay nhiều kim loại theo 1 tỷ phần nhất định để tạo thành hợp chất hóa học mới. Hợp chất này có đặc tính hóa học khác với các kim loại ban đầu và có thể đem lại những tính chất nổi bật hoặc kém đi, tùy theo mục đích sử dụng hợp kim. Ví dụ điển hình là pha Mactenxit Fe3C, thường xuất hiện trong thép.
 
Intermittenttt - thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, từng cơn, từng hồi, chạy trục trặc (máy), lúc chảy lúc không, có nước theo vụ
 
Intersticedt - Khe, kẽ hở
 
Invariantdt - lượng bất biến. tt - không thay đổi
 
Iron

Fe - Sắt

Thường được sử dụng cho hợp kim của Fe-C, có tên gọi là Gang  

 
Iso-thermal Là quá trình giữ vật ở nhiệt độ nhất định để nghiên cứu quá trình tinh thể hoá đối với họ vật liệu Vô định hình, hoặc nghiên cứu quá trình chuyển pha đẳng nhiệt. Mẫu nghiên cứu được nâng nhiệt với tốc độ nhanh (>20K/phút, thường là 40 hoặc 80) đến nhiệt nhất định (thường gọi là nhiệt độ ủ) và giữ ở nhiệt độ này (cho đến khi quá trình nghiên cứu kết thúc). Khái niệm này cũng được sử dụng cho các quá trình ủ của vật liệu gang, thép, hợp kim...
 
Isotropy

Isotropy-đẳng hướng

Từ ngược: Anisotropy - Dị hướng, không đẳng hướng

 


All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y


Glossary V2.0