Luyenkim.Net!

...where your idea grows!

 
  • Decrease font size
  • Default font size
  • Increase font size
Trang chủ arrow Từ điển thuật ngữ
Thuật ngữ tiếng Anh
You can always search for entries (regexp permitted).

Begins with Contains Exactly matches

Submit Term

All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y


S
There are 35 entries in the glossary.
Pages: 1
Term Definition
saggerSàn (cạp) nung gốm
 
SampleMẫu
 
Saturated steamHơi bão hòa
 
ScalingBám cặn
 
Scattering angle - 2θScattering angle - 2θ - góc nhiễu xạ, ví dụ: trong phép đo nhiễu xạ tia X
 
Screw dislocation
Lệch xoắn, 1 dạng của khuyết tật đường. Spiral within the lattice structure wrapped around an imperfection line, like a screw is wrapped around its axis
 
SEM

Scanning electron microscopy - Phương pháp hiển vi điện tử quét

Scanning electron microscope - Máy/thiết bị hiển vi điện tử quét

 
SeparatorsThiết bị phân ly, phân tách
 
Settlingdt - (Sự) lắng
 
SlagXỉ
 
SludgeBùn
 
Solidifyđt - Đông đặc (từ lỏng sang rắn)
 
Specific heatNhiệt lượng riêng, nhiệt dung riêng
 
Specificallypt - chính xác, rõ rệt; đặc trưn, riêng biệt
 
SpecificationQuy định
 
Speed / velocityTốc độ/vận tốc
 
SPMScanning Probe Microscopy: Hiển vi đầu dò quét.
 
Spray nozzlesMỏ đốt kiểu phun
 
SPS - spark plasma sinteringThiêu kết xung điện plasma: đây là phương pháp thiêu kết tiên tiến sử dụng xung điện có dòng điện xung rất lớn (từ vài trăm đến hàng ngàn A) giữa các hạt bột phát sinh dòng plasma. Phương pháp thiêu kết này có nhiều ưu điểm: nhiệt độ thiêu kết cao, tốc độ nâng nhiệt nhanh, thiêu kết dưới áp lực (ép nóng)...
 
StackỐng khói
 
Standard

Tiêu chuẩn,

Xem thêm: Standard Specification 

 

 
Standard SpecificationQui đinh tiêu chuẩn
 
Steam trapsBẫy hơi
 
SteelThép
 
steeptt, dt; dốc, chỗ dốc, sườn dốc
 
Sterictt - thuộc không gian. ví dụ: steric hindrance
 
Stiffendt-đt - Sự làm cứng, đông cứng, hóa rắn, hóa cứng
 
Stimulusdt - kích thích, ví dụ external stimulus - kích thích bên ngoài
 
Stochiometric air

Khí hợp thức; ví dụ: CO2, CO, N2O5..

trái lại - khí không hợp thức (Un-Stochiometric air) như NxOy, với x, y k0 là các số nguyên

 
Strain hardeningHóa bền (bằng) biến dạng.
 
StrainersThiết bị lọc thô
 
Super saturated Quá bão hòa.
 
suppressTriệt, hạ thấp
 
Suspendingdt - Chất (vật) làm cho lơ lửng
 
Suspensiondt - thể vẩn, thể lơ lửng
 


All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y


Glossary V2.0