Từ điển thuật ngữ
Thuật ngữ tiếng Anh |
| You can always search for entries (regexp permitted). | |
|
Submit Term | |
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y
| |
| S | |
| There are 35 entries in the glossary. | |
| Pages: 1 | |
| Term | Definition |
| sagger | Sàn (cạp) nung gốm |
| Sample | Mẫu |
| Saturated steam | Hơi bão hòa |
| Scaling | Bám cặn |
| Scattering angle - 2θ | Scattering angle - 2θ - góc nhiễu xạ, ví dụ: trong phép đo nhiễu xạ tia X |
| Screw dislocation | Lệch xoắn, 1 dạng của khuyết tật đường. Spiral within the lattice structure wrapped around an imperfection line, like a screw is wrapped around its axis |
| SEM | Scanning electron microscopy - Phương pháp hiển vi điện tử quét Scanning electron microscope - Máy/thiết bị hiển vi điện tử quét |
| Separators | Thiết bị phân ly, phân tách |
| Settling | dt - (Sự) lắng |
| Slag | Xỉ |
| Sludge | Bùn |
| Solidify | đt - Đông đặc (từ lỏng sang rắn) |
| Specific heat | Nhiệt lượng riêng, nhiệt dung riêng |
| Specifically | pt - chính xác, rõ rệt; đặc trưn, riêng biệt |
| Specification | Quy định |
| Speed / velocity | Tốc độ/vận tốc |
| SPM | Scanning Probe Microscopy: Hiển vi đầu dò quét. |
| Spray nozzles | Mỏ đốt kiểu phun |
| SPS - spark plasma sintering | Thiêu kết xung điện plasma: đây là phương pháp thiêu kết tiên tiến sử dụng xung điện có dòng điện xung rất lớn (từ vài trăm đến hàng ngàn A) giữa các hạt bột phát sinh dòng plasma. Phương pháp thiêu kết này có nhiều ưu điểm: nhiệt độ thiêu kết cao, tốc độ nâng nhiệt nhanh, thiêu kết dưới áp lực (ép nóng)... |
| Stack | Ống khói |
| Standard | Tiêu chuẩn, Xem thêm: Standard Specification
|
| Standard Specification | Qui đinh tiêu chuẩn |
| Steam traps | Bẫy hơi |
| Steel | Thép |
| steep | tt, dt; dốc, chỗ dốc, sườn dốc |
| Steric | tt - thuộc không gian. ví dụ: steric hindrance |
| Stiffen | dt-đt - Sự làm cứng, đông cứng, hóa rắn, hóa cứng |
| Stimulus | dt - kích thích, ví dụ external stimulus - kích thích bên ngoài |
| Stochiometric air | Khí hợp thức; ví dụ: CO2, CO, N2O5.. trái lại - khí không hợp thức (Un-Stochiometric air) như NxOy, với x, y k0 là các số nguyên |
| Strain hardening | Hóa bền (bằng) biến dạng. |
| Strainers | Thiết bị lọc thô |
| Super saturated | Quá bão hòa. |
| suppress | Triệt, hạ thấp |
| Suspending | dt - Chất (vật) làm cho lơ lửng |
| Suspension | dt - thể vẩn, thể lơ lửng |
All | | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y
| |
| Glossary V2.0 | |
| Từ điển thuật ngữ |
| Liên kết Webs |
| Album ảnh |
| Why's luyenkim.net |
| Woman Calendar |
| Cà phê chiều thứ 7 |
| Từ điển LạcViệt Online |
| Kulkul's world |
| www.xahoihoctap.net |