Danh bạ điện thoại cố định.
Hướng dẫn sử dụng:
- Chọn mã tỉnh hay chọn địa bàn
- Nhập số liệu cho ít nhất một trong 3 trường:
Tên thuê bao - Họ và tên chủ thuê bao, có thể gõ tiếng Việt không dấu.
Địa chỉ thuê bao - có thể gõ tiếng Việt không dấu.
Số điện thoại - Yêu cầu nhập chính xác. - Nếu kết quả trả về hơn 10 trang, từ các trang 11 trở đi bạn không thể xem kết quả được.
- Dưới đây là bảng một số từ viết tắt hay gặp trong khi tra cứu:
| STT |
Ký hiệu viết tắt |
Viết đầyđủ |
| 1 |
BCH |
Ban chấp hành |
| 2 |
BCVT |
Bưu chính Viễn thông |
| 3 |
BQL |
Ban quản lý |
| 4 |
BTL |
Bộ tư lệnh |
| 5 |
CAND |
Công an Nhân dân |
| 6 |
CHLB |
Cộng hoà Liên bang |
| 7 |
CLB |
Câu lạc bộ |
| 8 |
CN |
Công nghệ, công nghiệp |
| 9 |
CP |
Cổ phần |
| 10 |
Cty |
Công ty |
| 11 |
DV |
Dịch vụ |
| 12 |
ĐH |
Đại học |
| 13 |
ĐSQ |
Đại sứ quán |
| 14 |
GT |
Giao thông |
| 15 |
GTVT |
Giao thông Vận tải |
| 16 |
HTX |
Hợp tác xã |
| 17 |
KD |
Kinh doanh |
| 18 |
KH |
Khoa học |
| 19 |
KHKT |
Khoa học kỹ thuật |
| 20 |
KHTN |
Khoa học tự nhiên |
| 21 |
KHXH |
Khoa học xã hội |
| 22 |
KHXH và NVQG |
Khoa học xã hội và nhân văn quốc gia |
| 23 |
KT |
Kinh tế |
| 24 |
KTQD |
Kinh tế quốc dân |
| 25 |
KTQS |
Kỹ thuật quân sự |
| 26 |
KTTC |
Kế toán tài chính |
| 27 |
KTX |
Ký túc xá |
| 28 |
LD |
Liên doanh |
| 29 |
LĐ |
Lao động |
| 30 |
NN |
Nông nghiệp |
| 31 |
NN và PTNT |
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
| 32 |
NR |
Nhà riêng |
| 33 |
NXB |
Nhà xuất bản |
| 34 |
PCCC |
Phòng cháy chữa cháy |
| 35 |
PKKQ |
Phòng không không quân |
| 36 |
PT |
Phát triển |
| 37 |
PTTH |
Phổ thông trung học |
| 38 |
QG |
Quốc gia |
| 39 |
QL |
Quản lý |
| 40 |
QT |
Quốc tế |
| 41 |
QĐND |
Quân đội Nhân dân |
| 42 |
SX |
Sản xuất |
| 43 |
TBXH |
Thương binh xã hội |
| 44 |
TCTY |
Tổng công ty |
| 45 |
TDTT |
Thể dục Thể thao |
| 46 |
THCS |
Trung học cơ sở |
| 47 |
TNCS |
Thanh niên Cộng sản |
| 48 |
TNHH |
Trách nhiệm hữu hạn |
| 49 |
TP |
Thành phố |
| 50 |
TT |
Tập thể |
| 51 |
TTX |
Thông tấn xã |
| 52 |
TTDV |
Trung tâm dịch vụ |
| 53 |
TTâm |
Trung tâm |
| 54 |
TW |
Trung Ương |
| 55 |
TĐ |
Tổng đài |
| 56 |
UB |
Uỷ ban |
| 57 |
UBND |
Uỷ ban nhân dân |
| 58 |
VN |
Việt Nam |
| 59 |
VP |
Văn phòng |
| 60 |
VPĐD |
Văn phòng đại diện |
| 61 |
XD |
Xây dựng |
| 62 |
XH |
Xã hội |
| 63 |
XK |
Xuất khẩu |
| 64 |
XN |
Xí nghiệp |
| 65 |
XNK |
Xuất nhập khẩu |
|
Lưu ý: Khi không viết tắt vẫn có thể tìm thấy kết quả.
- Một số lưu ý khi tra cứu:
Để có thể tra cứu một cách có hiệu quả, bạn cần tuân theo một số nguyên tắc sau:
1. Tra cứu với từ khoá càng ngắn càng tốt.
2. Thử với các từ khoá khác nhau cho cùng một nội dung cần tìm kiếm.
3. Chỉ sử dụng cách tra cứu “Tìm chính xác” khi biết chính xác tên thuê bao cũng như địa chỉ cần tìm.
4. Sử dụng bảng hướng dẫn các từ viết tắt trong khi tra cứu.