Khoa học công nghệ
Tham khảo
Thuyết trình báo cáo khoa học - Presentation - Bài 1/3 | Thuyết trình báo cáo khoa học - Presentation - Bài 1/3 |
|
|
|
| 02/05/2007 | ||||
Trang 1 / 2
Phần I: Giới thiệu. PHẦN I Trước khi bạn bắt đầu, có năm câu hỏi bạn cần trả lời.
Nếu bạn hiểu rõ bạn sẽ trình bày bài nói và tại sao bạn lại phải trình bày cho người tham dự, bạn có thể đặt vị trí của mình vào vai trò của người nghe. Bạn có thể nghĩ về thông tin gì sẽ cần có trong bài trình bày và thứ tự nội dung trình bày. Bạn cũng có thể nghĩ về lời giới thiệu sao cho gây cảm hứng ở người nghe. Bài trình bày của bạn nên chia thành 5 nội dung (phần) chính như sau:
Hãy tạo và viết 1 ghi chú sơ lược về tất cả các điểm (nội dung) bạn muốn trình bày trong bài nói và lên kế hoạch. Rất có giá trị nếu bạn ghi các điểm (nội dung) vào các thẻ chỉ mục để hỗ trợ bạn trong quá trình trình bày. Thẻ chỉ mục cũng có thể dùng để ghi các liên kết giữa các điểm (nội dung), hoặc cách đánh vần các từ khó. Cách giới thiệu bắt đầu bài nói Hãy để người khác giới thiệu bạn với người nghe. Điều này sẽ đem lại cho bạn uy tín nhất định với vai trò là nguời nói và bạn cũng sẽ không phải giới thiệu bạn là ai và tại sao lại ở đây. Sau khi được giới thiệu với khán giả, bạn có thể bắt đầu bài trình bày. Những gì bạn nói ban đầu rất quyết định - nếu bạn không làm khán giả quan tâm ngay từ đầu, rất khó có thể giữ họ nghe bạn trình bày. Hãy nghĩ về những gì quan trọng sẽ nói nghĩa là trình bày những điểm quan trọng đến khán giả. Có thể là vấn đề bạn đã biết cách giải, hoặc sự việc hoặc thống kê họ cần biết đến. Lời phát biểu hoặc câu hỏi mở đầu không nên dài hơn hơn 1 phút và đưa ra điểm gì đó để người nghe suy nghĩ. Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:
|
||||
| Liên kết Webs |
| Why's luyenkim.net |
| Woman Calendar |
| Cà phê chiều thứ 7 |
| Từ điển LạcViệt Online |
| Kulkul's world |
| www.xahoihoctap.net |
| www.paper.edu.cn |
| Học tiếng Anh online |
| Danh bạ ĐT cố định |
| Online dictionary |
| Tivi Online |
| - - - - - - - |
| Tin thể thao |
| Dân trí |
| Tiền phong |
| Người lao động |
| - - - - - - - |