Luyenkim.Net!

...where your idea grows!

 
  • Decrease font size
  • Default font size
  • Increase font size
Trang chủ arrow Khoa học công nghệ arrow Thị trường giá cả vật tư nghành thép
Thị trường giá cả vật tư nghành thép PDF Print E-mail
(2 votes)
Thứ ba, 03 Tháng bảy 2007

Dưới đây là giá cả các loại vật tư đầu vào sản xuất thép, Gang và giá Gang, giá phế tham khảo trên các sàn giao dịch lớn của Trung Quốc !

  • Giá FeW giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 350.000VNĐ/kg, tăng 4.000VNĐ/kg.
  • Giá FeMo giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 550.000VNĐ/kg, tăng 6.000VNĐ/kg.
  • Giá FeV giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 260.000VNĐ/kg, đứng giá.
  • Giá FeCr60 (%C = 8%) giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 20.000VNĐ/kg, đứng giá.
  • Giá FeCr60 (%C = 0,25) giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 30.000VNĐ/kg, đứng giá.
  • Giá FeMn65Si17 giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 16.000VNĐ/kg, đứng giá.
  • Giá FeMn68C7.0 giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 17.000VNĐ/kg, đứng giá.
  • Giá FeMn78C2.0 giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 23.000VNĐ/kg, đứng giá.
  • Giá FeSi72 giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 11.000VNĐ/kg, đứng giá.
  • Giá FeSi75 giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 13.000VNĐ/kg, đứng giá.
  • Giá kok Côn Minh (Ad < 16%,S < 0.6%) giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 2.070.000VNĐ/t, đứng giá.
  • Giá kok Wuxi (Ad < 13.5%,S < 0.6%) giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 2.700.000VNĐ/t, đứng giá.
  • Giá kok Thượng Hải (Ad <13.5%,S < 0.6%) giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 2.800.000VNĐ/t, đứng giá.
  • *Giá kok Tứ Xuyên loại 1(Ad <12%,S < 0.5%) giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 2.300.000VNĐ/t, đứng giá.
  • Giá kok Tứ Xuyên loại 2(Ad<13.5%,S<0.5%) giao ngày 3/7/2007 trên thị trường TQ là khoảng 2.100.000VNĐ/t, đứng giá.
  • Giá phế cục >10mm tại Tianjin là 4.550.000VNĐ/t,Phế trung bình cỡ cục 4-10mm là 4.450.000VNĐ/t, Phế rơm 2-4mm là 4.300.000VNĐ/t.
  • Giá phế cục > 6mm tại Hàn Châu là 4.700.000VNĐ/t,giảm 20.000VNĐ/t.
  • Giá phế cục >8mm tại Thượng Hải là 4.750.000VNĐ/t,Phế trung bình cỡ cục >4mm là 4.670.000VNĐ/t, Phế rơm 2-4mm là 4.510.000VNĐ/t. Phế rơm 1-2mm là 4.300.000VNĐ/t. Phế nhẹ >0,5mm là 3.850.000VNĐ/t.
  • Giá phế cục >8mm tại Jinan là 4.810.000VNĐ/t, phế cục >6mm là 4.750.000VNĐ/t.
  • Giá phế cỡ cục trung bình tại Handan >4mm là 4.220.000VNĐ/t.
  • Giá Gang đúc Z18 trên thị trường Thượng Hải là 6.510.000VNĐ/t; Gang luyện L10 là 5.610.000VNĐ/t.
  • Giá Gang đúc Z18 trên thị trường Jinan là 6.110.000VNĐ/t; Gang luyện L10 là 5.270.000VNĐ/t.
  • Giá Gang đúc Z18 trên thị trường Taiyuan là 5.410.000VNĐ/t; Gang luyện L10 là 5.100.000VNĐ/t.
  • *Giá Gang đúc Z18 trên thị trường Côn Minh là 4.910.000VNĐ/t; Gang luyện L10 là 4.850.000VNĐ/t.
  • Giá Gang đúc Z18 trên thị trường Harbin là 5.510.000VNĐ/t; Gang luyện L10 là 5.210.000VNĐ/t.

Trương Xuân Tiệp.
Nguồn tổng hợp từ WWW.STEELHOME.CN
Newer news items:
Older news items:

 

Please install Flash and turn on Javascript.

Đăng nhập






Lost Password?
No account yet? Register

Liên kết website

Luyenkim.net
onbai.com
thietbidien.vn
vnfolk.com
Thư viện cộng đồng
vinaora.com

Thống kê

We have 15 guests and 3 members online